没有规矩,不成方圆沒有規矩,不成方圓 nghĩa là gì
méi yǒu guī ju , bù chéng fāng yuánHán Việt: MỐT HỮU QUI CỦ BẤT THÀNH PHƯƠNG VIÊN
không có quy tắc, không làm nên chuyện gì (thành ngữ); phải tuân theo một số quy tắc
Nghĩa
méi yǒu guī ju , bù chéng fāng yuánHán Việt: MỐT HỮU QUI CỦ BẤT THÀNH PHƯƠNG VIÊN
- không có quy tắc, không làm nên chuyện gì (thành ngữ); phải tuân theo một số quy tắc
Tiếng Anh: without rules, nothing can be done (idiom); one must follow some rules
Chữ thành phần
- 没méi · Hán Việt: mốt, mộtnot, none, gone; to bury; to sink, to drown7 nét · Xem thứ tự nét →
- 有yǒu · Hán Việt: hữuto have, to own, to possess; to exist6 nét · Xem thứ tự nét →
- 规guī · Hán Việt: quirules, regulations, customs, law8 nét · Xem thứ tự nét →
- 矩jǔ · Hán Việt: củcarpenter's square, ruler, rule9 nét · Xem thứ tự nét →
- 不bù · Hán Việt: bấtno, not, un-; negative prefix4 nét · Xem thứ tự nét →
- 成chéng · Hán Việt: thànhto accomplish; to become; to complete, to finish; to succeed6 nét · Xem thứ tự nét →
- 方fāng · Hán Việt: phươngsquare, rectangle; side; region; flag4 nét · Xem thứ tự nét →
- 圆yuán · Hán Việt: viêncircle; circular, round; complete10 nét · Xem thứ tự nét →