没有规矩,何以成方圆沒有規矩,何以成方圓 nghĩa là gì
méi yǒu guī ju , hé yǐ chéng fāng yuán
không có quy tắc, làm sao làm nên chuyện gì (thành ngữ); phải tuân theo một số quy tắc
Nghĩa
méi yǒu guī ju , hé yǐ chéng fāng yuán
- không có quy tắc, làm sao làm nên chuyện gì (thành ngữ); phải tuân theo một số quy tắc
Tiếng Anh: without rules, how can anything be done (idiom); one must follow some rules
Chữ thành phần
- 没méi · Hán Việt: mốt, mộtnot, none, gone; to bury; to sink, to drown7 nét · Xem thứ tự nét →
- 有yǒu · Hán Việt: hữuto have, to own, to possess; to exist6 nét · Xem thứ tự nét →
- 规guī · Hán Việt: quirules, regulations, customs, law8 nét · Xem thứ tự nét →
- 矩jǔ · Hán Việt: củcarpenter's square, ruler, rule9 nét · Xem thứ tự nét →
- 何héwhat, why, where, which, how7 nét · Xem thứ tự nét →
- 以yǐaccording to; so as to; because of; then4 nét · Xem thứ tự nét →
- 成chéng · Hán Việt: thànhto accomplish; to become; to complete, to finish; to succeed6 nét · Xem thứ tự nét →
- 方fāng · Hán Việt: phươngsquare, rectangle; side; region; flag4 nét · Xem thứ tự nét →
- 圆yuán · Hán Việt: viêncircle; circular, round; complete10 nét · Xem thứ tự nét →