沸腾沸騰 nghĩa là gì
fèi téng
(chất lỏng) sôi
Nghĩa
fèi téngHSK 7
- (chất lỏng) sôi
- (cảm xúc, v.v.) bùng lên
- bùng cháy
- hăng hái
Tiếng Anh: (of a liquid) to boil; (of sentiments etc) to boil over; to flare up; to be impassioned
fèi téng
(chất lỏng) sôi
Tiếng Anh: (of a liquid) to boil; (of sentiments etc) to boil over; to flare up; to be impassioned