治保 nghĩa là gì
zhì bǎoHán Việt: TRỊ BẢO
thực thi pháp luật và bảo vệ công chúng (như được thực hiện ở Trung Quốc bởi các ủy ban an ninh địa phương 治保會|治保会[zhi4 bao3 hui4])
Nghĩa
zhì bǎoHán Việt: TRỊ BẢO
- thực thi pháp luật và bảo vệ công chúng (như được thực hiện ở Trung Quốc bởi các ủy ban an ninh địa phương 治保會|治保会[zhi4 bao3 hui4])
Tiếng Anh: law enforcement and protection of the public (as provided in the PRC by local security committees 治保會|治保会[zhi4 bao3 hui4])