Từ điển › 治国治国治國 nghĩa là gìzhì guóHán Việt: TRỊ QUỐCcai trị đất nướcNghĩa zhì guóHán Việt: TRỊ QUỐCcai trị đất nướcTiếng Anh: to rule a countryChữ thành phần治zhì · Hán Việt: trịto administer, to govern, to regulate8 nét · Xem thứ tự nét →国guó · Hán Việt: quốccountry, nation, state; national8 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 治国治国理政zhì guó lǐ zhèng quản lý công việc nhà nước; cai trị đất nước