沾染世俗 nghĩa là gì
zhān rǎn shì súHán Việt: CHĂM NHUỘM THẾ TỤC
bị tha hóa bởi thói đời (thành ngữ)
Nghĩa
zhān rǎn shì súHán Việt: CHĂM NHUỘM THẾ TỤC
- bị tha hóa bởi thói đời (thành ngữ)
Chữ thành phần
- 沾zhān · Hán Việt: chămto moisten, to soak, to wet; to touch8 nét · Xem thứ tự nét →
- 染rǎn · Hán Việt: nhuộmdye; to catch; to infect; to be contagious9 nét · Xem thứ tự nét →
- 世shì · Hán Việt: thếgeneration, era, age; world5 nét · Xem thứ tự nét →
- 俗sú · Hán Việt: tụcsocial customs; vulgar, unrefined9 nét · Xem thứ tự nét →