沾花惹草 nghĩa là gì
zhān huā rě cǎo
mân mê hoa cỏ (thành ngữ)
Nghĩa
zhān huā rě cǎo
- mân mê hoa cỏ (thành ngữ)
- trăng hoa
- thường xuyên đến kỹ viện
- phóng túng trong tình ái
Tiếng Anh: to fondle the flowers and trample the grass (idiom); to womanize; to frequent brothels; to sow one's wild oats
Chữ thành phần
- 沾zhān · Hán Việt: chămto moisten, to soak, to wet; to touch8 nét · Xem thứ tự nét →
- 花huā · Hán Việt: hoaflower, blossom; to spend (time or money)7 nét · Xem thứ tự nét →
- 惹rěto incite, to irritate, to offend, to vex12 nét · Xem thứ tự nét →
- 草cǎo · Hán Việt: thảograss, herbs; straw, thatch9 nét · Xem thứ tự nét →