沿线沿線 nghĩa là gì
yán xiàn
dọc theo tuyến (ví dụ: đường sắt)
Nghĩa
yán xiànHSK 7
- dọc theo tuyến (ví dụ: đường sắt)
- khu vực gần tuyến đường
Tiếng Anh: along the line (e.g. railway); the region near the line
yán xiàn
dọc theo tuyến (ví dụ: đường sắt)
Tiếng Anh: along the line (e.g. railway); the region near the line