泛滥成灾泛濫成災 nghĩa là gì
fàn làn chéng zāiHán Việt: PHIẾM LẠM THÀNH TAI
nghĩa đen: lũ lụt (thành ngữ)
Nghĩa
fàn làn chéng zāiHán Việt: PHIẾM LẠM THÀNH TAI
- nghĩa đen: lũ lụt (thành ngữ)
- nghĩa bóng: tràn lan
- ở mức độ dịch bệnh
Tiếng Anh: lit. to flood (idiom); fig. rampant; in plague proportions
Chữ thành phần
- 泛fàn · Hán Việt: phiếmto drift, to float; broad, vast; careless, reckless7 nét · Xem thứ tự nét →
- 滥làn · Hán Việt: lạmto flood, to overflow; excessive13 nét · Xem thứ tự nét →
- 成chéng · Hán Việt: thànhto accomplish; to become; to complete, to finish; to succeed6 nét · Xem thứ tự nét →
- 灾zāi · Hán Việt: taidisaster, catastrophe, calamity7 nét · Xem thứ tự nét →