Từ điển › 泥塑泥塑 nghĩa là gìní sùnặn đất sétNghĩa ní sùnặn đất séttượng hoặc mô hình đất sétTiếng Anh: clay modeling; clay figurine or statueChữ thành phần泥ní · Hán Việt: lầy, ne, nè, né, nê, nề, nể, nễ, nệ, nơimud, earth, clay; plaster, paste8 nét · Xem thứ tự nét →塑sùto sculpt, to model in clay; plastic13 nét · Xem thứ tự nét →