泥封 nghĩa là gì
ní fēngHán Việt: LẦY PHONG
trát kín hũ lọ bằng bùn, đất sét hoặc hồ
Nghĩa
ní fēngHán Việt: LẦY PHONG
- trát kín hũ lọ bằng bùn, đất sét hoặc hồ
- lớp hồ
- việc trát hồ
Tiếng Anh: to seal jars etc with mud, clay or lute; lute; luting
ní fēngHán Việt: LẦY PHONG
trát kín hũ lọ bằng bùn, đất sét hoặc hồ
Tiếng Anh: to seal jars etc with mud, clay or lute; lute; luting