注音符号注音符號 nghĩa là gì
zhù yīn fú hàoHán Việt: CHÚ ÂM BÙA HIỆU
Ký hiệu phiên âm Quan thoại (MPS), bảng chữ cái phiên âm cho tiếng Trung dùng chủ yếu ở Đài Loan, còn được gọi thông tục là Bopomofo (theo bốn chữ cái đầu tiên của bảng:ㄅㄆㄇㄈ)
Nghĩa
zhù yīn fú hàoHán Việt: CHÚ ÂM BÙA HIỆU
- Ký hiệu phiên âm Quan thoại (MPS), bảng chữ cái phiên âm cho tiếng Trung dùng chủ yếu ở Đài Loan, còn được gọi thông tục là Bopomofo (theo bốn chữ cái đầu tiên của bảng:ㄅㄆㄇㄈ)
Tiếng Anh: Mandarin phonetic symbols (MPS), phonetic alphabet for Chinese used esp. in Taiwan, also known colloquially as Bopomofo (after the first four letters of the alphabet:ㄅㄆㄇㄈ)
Chữ thành phần
- 注zhù · Hán Việt: chúto concentrate, to focus8 nét · Xem thứ tự nét →
- 音yīn · Hán Việt: âmsound, tone, pitch, pronunciation9 nét · Xem thứ tự nét →
- 符fú · Hán Việt: bùaamulet, charm; mark, tag; to correspond to11 nét · Xem thứ tự nét →
- 号hào · Hán Việt: hiệumark, sign; symbol; number; to call, to cry, to roar5 nét · Xem thứ tự nét →