泰斗 nghĩa là gì
tài dǒuHán Việt: THÁI ĐẤU
(viết tắt của 泰山北斗[Tai4 Shan1 Bei3 dou3]) nhân vật kiệt xuất
Nghĩa
tài dǒuHSK 7Hán Việt: THÁI ĐẤU
- (viết tắt của 泰山北斗[Tai4 Shan1 Bei3 dou3]) nhân vật kiệt xuất
- cây đại thụ
- người được tôn kính
Tiếng Anh: abbr. for 泰山北斗[Tai4 shan1 Bei3 dou3]