活动场地活動場地 nghĩa là gì
huó dòng chǎng dìHán Việt: HOẠT ĐỘNG TRƯỜNG ĐỊA
nơi tổ chức hoạt động (sân chơi, địa điểm sự kiện, v.v.)
Nghĩa
huó dòng chǎng dìHán Việt: HOẠT ĐỘNG TRƯỜNG ĐỊA
- nơi tổ chức hoạt động (sân chơi, địa điểm sự kiện, v.v.)
Tiếng Anh: place for activities (playground, event venue etc)
Chữ thành phần
- 活huó · Hán Việt: hoạtto exist, to live, to survive; living, working9 nét · Xem thứ tự nét →
- 动dòng · Hán Việt: độngto move, to happen; movement, action6 nét · Xem thứ tự nét →
- 场chǎng · Hán Việt: trườngfield, open space; market, square; stage6 nét · Xem thứ tự nét →
- 地de · Hán Việt: địaearth, ground, soil; land, region; structural particle used before a verb6 nét · Xem thứ tự nét →