Từ điển › 活埋活埋 nghĩa là gìhuó máiHán Việt: HOẠT MAIchôn sốngNghĩa huó máiHán Việt: HOẠT MAIchôn sốngTiếng Anh: to bury aliveChữ thành phần活huó · Hán Việt: hoạtto exist, to live, to survive; living, working9 nét · Xem thứ tự nét →埋mái · Hán Việt: maito bury; to conceal; to plant10 nét · Xem thứ tự nét →