活期贷款活期貸款 nghĩa là gì
huó qī dài kuǎn
khoản vay không kỳ hạn (tức là khoản vay mà người cho vay có thể đòi lại bất kỳ lúc nào)
Nghĩa
huó qī dài kuǎn
- khoản vay không kỳ hạn (tức là khoản vay mà người cho vay có thể đòi lại bất kỳ lúc nào)
Tiếng Anh: demand loan (i.e. loan that the borrower can demanded back at any time)
Chữ thành phần
- 活huó · Hán Việt: hoạtto exist, to live, to survive; living, working9 nét · Xem thứ tự nét →
- 期qī · Hán Việt: kìa period of time; date, time; phase12 nét · Xem thứ tự nét →
- 贷dàito borrow; to lend; to pardon9 nét · Xem thứ tự nét →
- 款kuǎn · Hán Việt: khoảnfunds, payment; item, article12 nét · Xem thứ tự nét →