派遗派遺 nghĩa là gì
pài yíHán Việt: PHÁI DI
cử đi (ai đó) làm nhiệm vụ
Nghĩa
pài yíHán Việt: PHÁI DI
- cử đi (ai đó) làm nhiệm vụ
- phái đi
Tiếng Anh: to send (sb) on a mission; to dispatch
pài yíHán Việt: PHÁI DI
cử đi (ai đó) làm nhiệm vụ
Tiếng Anh: to send (sb) on a mission; to dispatch