派遣 nghĩa là gì
pài qiǎnHán Việt: PHÁI KHIẾN
cử đi (làm nhiệm vụ); điều động
Nghĩa
pài qiǎnHSK 7Hán Việt: PHÁI KHIẾN
- cử đi (làm nhiệm vụ); điều động
Tiếng Anh: to send (on a mission); to dispatch
pài qiǎnHán Việt: PHÁI KHIẾN
cử đi (làm nhiệm vụ); điều động
Tiếng Anh: to send (on a mission); to dispatch