流失 nghĩa là gì
liú shīHán Việt: LƯU THẤT
(đất đai, v.v.) bị cuốn trôi
Nghĩa
liú shīHSK 7Hán Việt: LƯU THẤT
- (đất đai, v.v.) bị cuốn trôi
- bị xói mòn
- (nghĩa bóng) (nhân tài, tín đồ tôn giáo, quỹ đầu tư, v.v.) chuyển đi nơi khác
- không giữ được
Tiếng Anh: (of soil etc) to wash away; to be eroded; (fig.) (of talented staff, followers of a religious faith, investment funds etc) to go elsewhere; to fail to be retained