流露 nghĩa là gì
liú lùHán Việt: LƯU LỘ
bộc lộ (một cách gián tiếp, ngầm hiểu)
Nghĩa
liú lùHSK 7Hán Việt: LƯU LỘ
- bộc lộ (một cách gián tiếp, ngầm hiểu)
- thể hiện (sự quan tâm, khinh thường, v.v.) qua hành động, giọng điệu, v.v.
Tiếng Anh: to reveal (indirectly, implicitly); to show (interest, contempt etc) by means of one's actions, tone of voice etc