浅短淺短 nghĩa là gì
qiǎn duǎnHán Việt: THIỂN ĐOẢN
hẹp và nông (kiến thức hoặc kỹ năng)
Nghĩa
qiǎn duǎnHán Việt: THIỂN ĐOẢN
- hẹp và nông (kiến thức hoặc kỹ năng)
- nông cạn
Tiếng Anh: narrow and shallow (knowledge or skill); superficial
qiǎn duǎnHán Việt: THIỂN ĐOẢN
hẹp và nông (kiến thức hoặc kỹ năng)
Tiếng Anh: narrow and shallow (knowledge or skill); superficial