测定測定 nghĩa là gì
cè dìngHán Việt: TRẮC ĐỊNH
xác định (bằng cách đo lường hoặc khảo sát)
Nghĩa
cè dìngHSK 6Hán Việt: TRẮC ĐỊNH
- xác định (bằng cách đo lường hoặc khảo sát)
Tiếng Anh: to determine (by measuring or surveying)
cè dìngHán Việt: TRẮC ĐỊNH
xác định (bằng cách đo lường hoặc khảo sát)
Tiếng Anh: to determine (by measuring or surveying)