海底 nghĩa là gì
hǎi dǐHán Việt: HẢI ĐỂ
đáy biển
Nghĩa
hǎi dǐHSK 6Hán Việt: HẢI ĐỂ
- đáy biển
- đáy đại dương
- dưới đáy biển
Tiếng Anh: seabed; seafloor; bottom of the ocean
Chữ thành phần
Từ ghép với 海底
- 海底捞Hǎi dǐ lāo Haidilao (hay Hai Di Lao), chuỗi nhà hàng lẩu thành lập ở Tứ Xuyên năm 1994
- 海底椰hǎi dǐ yē coco de mer hoặc "dừa biển" (Lodoicea maldivica)
- 海底轮hǎi dǐ lún muladhara, luân xa gốc hoặc luân xa Sao Thổ, nằm ở xương cụt
- 海底捞月hǎi dǐ lāo yuè xem 水中撈月|水中捞月[shui3 zhong1 lao1 yue4]
- 海底捞针hǎi dǐ lāo zhēn xem 大海撈針|大海捞针[da4 hai3 lao1 zhen1]
- 海底扩张hǎi dǐ kuò zhāng