Từ điển › 海报海报海報 nghĩa là gìhǎi bàoHán Việt: HẢI BÁOáp phíchNghĩa hǎi bàoHSK 6Hán Việt: HẢI BÁOáp phíchtờ quảng cáothông báoTiếng Anh: poster; playbill; noticeChữ thành phần海hǎi · Hán Việt: hảisea, ocean; maritime10 nét · Xem thứ tự nét →报bào · Hán Việt: báoto announce, to report; newspaper; payback, revenge7 nét · Xem thứ tự nét →