消停 nghĩa là gì
xiāo tíngHán Việt: TIÊU ĐÌNH
bình tĩnh lại
Nghĩa
xiāo tíngHán Việt: TIÊU ĐÌNH
- bình tĩnh lại
- dừng
- tạm ngừng
- một cách bình tĩnh
- yên bình
- nghỉ ngơi
Tiếng Anh: to calm down; to stop; to pause; calmly; peaceful; restful
xiāo tíngHán Việt: TIÊU ĐÌNH
bình tĩnh lại
Tiếng Anh: to calm down; to stop; to pause; calmly; peaceful; restful