Từ điển › 深信深信 nghĩa là gìshēn xìnHán Việt: THÂM TÍNtin tưởng vững chắcNghĩa shēn xìnHSK 7Hán Việt: THÂM TÍNtin tưởng vững chắcTiếng Anh: to believe firmlyChữ thành phần深shēn · Hán Việt: thâmdeep, profound; depth11 nét · Xem thứ tự nét →信xìn · Hán Việt: tínto trust, to believe; letter, sign9 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 深信深信不疑shēn xìn bù yí tin tưởng vững chắc không chút nghi ngờ (thành ngữ); chắc chắn tuyệt đối về điều gì đó