深沉 nghĩa là gì
shēn chénHán Việt: THÂM TRÒM
sâu sắc
Nghĩa
shēn chénHán Việt: THÂM TRÒM
- sâu sắc
- thâm thúy
- (về người) kín đáo
- ít biểu lộ
- (về giọng nói, âm thanh, v.v.) trầm
- thấp
Tiếng Anh: deep; profound; (of a person) reserved; undemonstrative; (of a voice, sound etc) deep; low-pitched