清明 nghĩa là gì
Qīng míng · qīng míngHán Việt: THANH MINH
Thanh Minh, tiết thứ 5 trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气[er4 shi2 si4 jie2 qi5], 5-19 tháng Tư
Nghĩa (2 cách đọc)
Qīng míngHSK 7Hán Việt: THANH MINH
- Thanh Minh, tiết thứ 5 trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气[er4 shi2 si4 jie2 qi5], 5-19 tháng Tư
- Lễ Hội Thanh Minh hoặc Tết Thanh Minh (đầu tháng Tư)
Tiếng Anh: Qingming or Pure Brightness, 5th of the 24 solar terms 二十四節氣|二十四节气[er4 shi2 si4 jie2 qi5] 5th-19th April; Pure Brightness Festival or Tomb Sweeping Day (in early April)
qīng míngHSK 7Hán Việt: THANH MINH
- trong sáng và sáng suốt
- tỉnh táo và điềm tĩnh
- (về chính phủ hoặc quản lý) có trật tự tốt
Tiếng Anh: clear and bright; sober and calm; (of a government or administration) well ordered