清脆 nghĩa là gì
qīng cuì
rõ ràng và trong trẻo
Nghĩa
qīng cuìHSK 7
- rõ ràng và trong trẻo
- giòn
- tươi vui
- rộn rã
- linh lanh
- âm sắc ngân vang
- mong manh
- yếu ớt
- cũng viết 輕脆|轻脆
Tiếng Anh: sharp and clear; crisp; melodious; ringing; tinkling; silvery (of sound)