渗透滲透 nghĩa là gì
shèn tòuHán Việt: RƯỚM THẤU
(nghĩa đen và bóng) thẩm thấu
Nghĩa
shèn tòuHSK 7Hán Việt: RƯỚM THẤU
- (nghĩa đen và bóng) thẩm thấu
- thấm vào
- (sản phẩm, ý tưởng, v.v.) xâm nhập (vào một cộng đồng)
- (lực lượng thù địch) xâm nhập
- (hóa học) thẩm thấu
Tiếng Anh: (lit. and fig.) to permeate; to seep into; (of a product, idea etc) to penetrate (in a population); (of hostile forces) to infiltrate; (chemistry) osmosis