温柔溫柔 nghĩa là gì
wēn róuHán Việt: ỒN NHU
dịu dàng và mềm mại; nhẹ nhàng; ngọt ngào (thường dùng để tả cô gái hoặc phụ nữ)
Nghĩa
wēn róuHSK 7Hán Việt: ỒN NHUPhổ biến #3534
- dịu dàng và mềm mại; nhẹ nhàng; ngọt ngào (thường dùng để tả cô gái hoặc phụ nữ)
Tiếng Anh: gentle and soft; tender; sweet (commonly used to describe a girl or woman)