游弋 nghĩa là gì
yóu yì
(tàu hải quân) tuần tra
Nghĩa
yóu yì
- (tàu hải quân) tuần tra
- tuần tiễu
- (vịt, thuyền, v.v.) di chuyển trên hồ hoặc sông, v.v.
Tiếng Anh: (of a naval vessel) to cruise; to patrol; (of ducks, boats etc) to move about on a lake or river etc