溜须拍马溜鬚拍馬 nghĩa là gì
liū xū pāi mǎ
mơn trớn râu và vỗ mông ngựa (thành ngữ); dùng lời nịnh nọt để đạt được mục đích
Nghĩa
liū xū pāi mǎ
- mơn trớn râu và vỗ mông ngựa (thành ngữ); dùng lời nịnh nọt để đạt được mục đích
- nịnh hót
- bợ đỡ
Tiếng Anh: to smooth whiskers and pat a horse's bottom (idiom); to use flatter to get what one wants; to toady; boot-licking