漏洞百出 nghĩa là gì
lòu dòng bǎi chūHán Việt: LẬU ĐỌNG BÁ XUẤT
(lập luận, lý thuyết, v.v.) đầy lỗ hổng (thành ngữ)
Nghĩa
lòu dòng bǎi chūHán Việt: LẬU ĐỌNG BÁ XUẤT
- (lập luận, lý thuyết, v.v.) đầy lỗ hổng (thành ngữ)
Tiếng Anh: (of an argument, theory etc) full of flaws (idiom)
Chữ thành phần
- 漏lòu · Hán Việt: lậuto leak, to drip; hour glass; funnel14 nét · Xem thứ tự nét →
- 洞dòng · Hán Việt: đọngcave, grotto, hole, ravine9 nét · Xem thứ tự nét →
- 百bǎi · Hán Việt: bá, bách, trămone hundred; numerous, many6 nét · Xem thứ tự nét →
- 出chū · Hán Việt: xuấtto go out, to send out; stand; produce5 nét · Xem thứ tự nét →