演唱 nghĩa là gì
yǎn chàngHán Việt: DIỄN XƯỚNG
hát (trước khán giả)
Nghĩa
yǎn chàngHSK 3Hán Việt: DIỄN XƯỚNGPhổ biến #3897
- hát (trước khán giả)
- biểu diễn thanh nhạc
Tiếng Anh: to sing (for an audience); vocal performance
yǎn chàngHán Việt: DIỄN XƯỚNG
hát (trước khán giả)
Tiếng Anh: to sing (for an audience); vocal performance