Từ điển › 演奏演奏 nghĩa là gìyǎn zòuHán Việt: DIỄN TẤUbiểu diễn nhạc cụNghĩa yǎn zòuHSK 6Hán Việt: DIỄN TẤUbiểu diễn nhạc cụTiếng Anh: to perform on a musical instrumentChữ thành phần演yǎn · Hán Việt: diễnto perform, to act, to put on a play14 nét · Xem thứ tự nét →奏zòu · Hán Việt: tấuto play; to memorialize; to report9 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 演奏演奏者yǎn zòu zhě người biểu diễn; nhạc công