Từ điển › 漠然漠然 nghĩa là gìmò ránHán Việt: MẠC NHIÊNthờ ơNghĩa mò ránHSK 7Hán Việt: MẠC NHIÊNthờ ơlãnh đạmlạnh lùngTiếng Anh: indifferent; apathetic; coldChữ thành phần漠mò · Hán Việt: mạcdesert; aloof, cool, indifferent13 nét · Xem thứ tự nét →然rán · Hán Việt: nhiêncertainly; naturally; suddenly12 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 漠然漠然置之mò rán zhì zhī để sang một bên và phớt lờ (thành ngữ); khá thờ ơ; lạnh lùng và không quan tâm