激烈 nghĩa là gì
jī lièHán Việt: KHÍCH LIỆT
(về cạnh tranh hoặc chiến đấu) mãnh liệt
Nghĩa
jī lièHSK 4Hán Việt: KHÍCH LIỆTPhổ biến #3088
- (về cạnh tranh hoặc chiến đấu) mãnh liệt
- dữ dội
- (về cơn đau) dữ dội
- (về biểu hiện ý kiến) sôi nổi
- mãnh liệt
- (về hành động) quyết liệt
- cực đoan
Tiếng Anh: (of competition or fighting) intense; fierce; (of pain) acute; (of an expression of opinion) impassioned; vehement; (of a course of action) drastic