Từ điển › 火炬手火炬手 nghĩa là gìhuǒ jù shǒungười cầm đuốcNghĩa huǒ jù shǒungười cầm đuốcvận động viên cầm đuốc OlympicTiếng Anh: (lit. and fig.) torchbearerChữ thành phần火huǒ · Hán Việt: hoảfire, flame; to burn; anger, rage4 nét · Xem thứ tự nét →炬jùtorch8 nét · Xem thứ tự nét →手shǒu · Hán Việt: thủhand4 nét · Xem thứ tự nét →