Từ điển › 火焰火焰 nghĩa là gìhuǒ yànHán Việt: HOẢ DIỄMngọn lửaNghĩa huǒ yànHSK 7Hán Việt: HOẢ DIỄMngọn lửalửaTiếng Anh: blaze; flameChữ thành phần火huǒ · Hán Việt: hoảfire, flame; to burn; anger, rage4 nét · Xem thứ tự nét →焰yàn · Hán Việt: diễmflame, blaze; glowing, blazing12 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 火焰火焰山huǒ yàn shān Núi Lửa trong truyền thuyết; nghĩa bóng: chướng ngại không thể vượt qua; Núi Lửa ở trũng Turpan, Tân Cương火焰喷射器huǒ yàn pēn shè qì súng phun lửa