火药味甚浓火藥味甚濃 nghĩa là gì
huǒ yào wèi shèn nóngHán Việt: HOẢ DƯỢC VỊ THẬM NỐNG
mùi thuốc súng nồng nặc
Nghĩa
huǒ yào wèi shèn nóngHán Việt: HOẢ DƯỢC VỊ THẬM NỐNG
- mùi thuốc súng nồng nặc
- bóng nghĩa. tình huống căng thẳng
- bế tắc
Tiếng Anh: strong smell of gunpowder; fig. tense situation; standoff
Chữ thành phần
- 火huǒ · Hán Việt: hoảfire, flame; to burn; anger, rage4 nét · Xem thứ tự nét →
- 药yào · Hán Việt: dượcdrugs, medicine; the leaf of the Dahurian angelica plant9 nét · Xem thứ tự nét →
- 味wèi · Hán Việt: vịtaste; smell, odor; delicacy8 nét · Xem thứ tự nét →
- 甚shén · Hán Việt: thậmconsiderably; very, extremely; a great extent9 nét · Xem thứ tự nét →
- 浓nóng · Hán Việt: nốngconcentrated, dense, strong, thick9 nét · Xem thứ tự nét →