灭失滅失 nghĩa là gì
miè shīHán Việt: DIỆT THẤT
mất mát (cái gì đó do thiên tai, trộm cắp, v.v.) (luật)
Nghĩa
miè shīHán Việt: DIỆT THẤT
- mất mát (cái gì đó do thiên tai, trộm cắp, v.v.) (luật)
Tiếng Anh: loss (of sth through natural disaster, theft etc) (law)