Từ điển › 灯塔灯塔燈塔 nghĩa là gìdēng tǎhải đăngNghĩa dēng tǎhải đăngLT:座[zuo4]Tiếng Anh: lighthouse; CL:座[zuo4]Chữ thành phần灯dēng · Hán Việt: đănglamp, lantern, light6 nét · Xem thứ tự nét →塔tǎtower, spire, tall building12 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 灯塔灯塔市Dēng tǎ shì Dengta, thành phố cấp huyện ở Liaoyang 遼陽|辽阳[Liao2 yang2], Liêu Ninh灯塔水母dēng tǎ shuǐ mǔ sứa bất tử (Turritopsis dohrnii)