Từ điển › 灰白灰白 nghĩa là gìhuī báiHán Việt: HÔI BẠCHmàu troNghĩa huī báiHán Việt: HÔI BẠCHmàu troTiếng Anh: ash-coloredChữ thành phần灰huī · Hán Việt: hôiashes; dust; lime, mortar6 nét · Xem thứ tự nét →白bái · Hán Việt: bạchwhite; clear, pure, unblemished; bright5 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 灰白灰白色huī bái sè màu xám tro灰白喉林莺huī bái hóu lín yīng (loài chim ở Trung Quốc) chim chích cổ trắng (Sylvia communis)