灵感触发图靈感觸發圖 nghĩa là gì
líng gǎn chù fā túHán Việt: LINH CẢM XÚC PHÁT ĐỒ
bản đồ tư duy
Nghĩa
líng gǎn chù fā túHán Việt: LINH CẢM XÚC PHÁT ĐỒ
- bản đồ tư duy
Tiếng Anh: mind map
Chữ thành phần
- 灵líng · Hán Việt: linhspirit, soul; spiritual world7 nét · Xem thứ tự nét →
- 感gǎn · Hán Việt: cảmto affect, to move, to touch; to perceive, to sense13 nét · Xem thứ tự nét →
- 触chù · Hán Việt: xúcto butt, to gore, to ram; to touch13 nét · Xem thứ tự nét →
- 发fā · Hán Việt: phátto issue, to dispatch, to send out; hair5 nét · Xem thứ tự nét →
- 图tú · Hán Việt: đồdiagram, chart, map, picture; to plan8 nét · Xem thứ tự nét →