Từ điển › 灾变灾变災變 nghĩa là gìzāi biànHán Việt: TAI BIẾNthảm họaNghĩa zāi biànHán Việt: TAI BIẾNthảm họathay đổi nghiêm trọngTiếng Anh: catastrophe; cataclysmic changeChữ thành phần灾zāi · Hán Việt: taidisaster, catastrophe, calamity7 nét · Xem thứ tự nét →变biàn · Hán Việt: biếnto change, to transform, to alter; rebel8 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 灾变灾变说zāi biàn shuō thuyết thảm họa (lý thuyết rằng các thay đổi địa chất được gây ra bởi những thảm họa như trận đại hồng thủy trong Kinh Thánh)灾变论zāi biàn lùn thuyết tai biến; lý thuyết rằng thay đổi địa chất do các sự kiện thảm khốc gây ra như trận đại hồng thủy trong Kinh Thánh