烂泥扶不上墙爛泥扶不上牆 nghĩa là gì
làn ní fú bù shàng qiángHán Việt: LẠN LẦY PHÙ BẤT THƯỢNG TƯỜNG
vô dụng (thành ngữ)
Nghĩa
làn ní fú bù shàng qiángHán Việt: LẠN LẦY PHÙ BẤT THƯỢNG TƯỜNG
- vô dụng (thành ngữ)
- vô giá trị
- kém cỏi
Tiếng Anh: useless (idiom); worthless; inept
Chữ thành phần
- 烂làn · Hán Việt: lạnovercooked, overripe; rotten, spoiled9 nét · Xem thứ tự nét →
- 泥ní · Hán Việt: lầy, ne, nè, né, nê, nề, nể, nễ, nệ, nơimud, earth, clay; plaster, paste8 nét · Xem thứ tự nét →
- 扶fú · Hán Việt: phùto support, to protect, to help7 nét · Xem thứ tự nét →
- 不bù · Hán Việt: bấtno, not, un-; negative prefix4 nét · Xem thứ tự nét →
- 上shàng · Hán Việt: thượngabove, on top, superior; to go up; to attend; previous3 nét · Xem thứ tự nét →
- 墙qiáng · Hán Việt: tườngwall14 nét · Xem thứ tự nét →