烧炭燒炭 nghĩa là gì
shāo tànHán Việt: THIÊU THAN
sản xuất than củi
Nghĩa
shāo tànHán Việt: THIÊU THAN
- sản xuất than củi
- đốt than củi (thường ám chỉ tự tử bằng ngộ độc khí carbon monoxide)
Tiếng Anh: to manufacture charcoal; to burn charcoal (often a reference to suicide by carbon monoxide poisoning)