热门熱門 nghĩa là gì
rè ménHán Việt: NHIỆT MÔN
phổ biến; hot; thịnh hành
Nghĩa
rè ménHSK 5Hán Việt: NHIỆT MÔN
- phổ biến; hot; thịnh hành
Tiếng Anh: popular; hot; in vogue
rè ménHán Việt: NHIỆT MÔN
phổ biến; hot; thịnh hành
Tiếng Anh: popular; hot; in vogue