Từ điển › 然后然后然後 nghĩa là gìrán hòuHán Việt: NHIÊN HẬUsau đó; sau nàyNghĩa rán hòuHSK 2Hán Việt: NHIÊN HẬUPhổ biến #275sau đó; sau nàyTiếng Anh: then; after that; afterwardsChữ thành phần然rán · Hán Việt: nhiêncertainly; naturally; suddenly12 nét · Xem thứ tự nét →后hòu · Hán Việt: hậuafter; behind, rear; descendants6 nét · Xem thứ tự nét →